| STT | Họ và Tên | Ngày, tháng, năm sinh | Chức vụ | Bộ phận | Trình độ chuyên môn |
| Nam | Nữ |
| 1 | Nguyễn Thị Nhật Lệ | | 08/02/1975 | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Quản lý Giáo dục |
| 2 | Lê Thị Quỳnh Trang | | 18/03/1980 | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Quản lý Giáo dục |
| 3 | Nguyễn Đăng Minh Trí | 20/06/1981 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Triết học |
| 4 | Trần Đăng Bình | 27/04/1979 | | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Cử nhân Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
| 5 | Nguyễn Thị Huế | | 19/08/1983 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Kinh tế chính trị |
| 6 | Nguyễn Thị Lý | | 30/10/1982 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Kinh tế chính trị |
| 7 | Đoàn Thị Phương Thảo | | 04/05/1979 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Triết học |
| 8 | Nguyễn Tuấn Anh | 07/08/1982 | | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Cử nhân Sư phạm thể dục |
| 9 | Dương Phước Quốc Khánh | 02/09/1982 | | Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Tổ chức - Hành chính | Thạc sĩ Giáo dục học |
| 10 | Diệp Thị Thu Thỏa | | 20/06/1980 | Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Thanh tra Khảo thí và Đảm bảo chất lượng | Thạc sĩ Triết học |
| 11 | Lê Thị Xuân | | 02/01/1985 | Giảng viên | Phòng Thanh tra Khảo thí và Đảm bảo chất lượng | Thạc sĩ Khoa học chính trị |
| 12 | Trần Thị Thu Thuỷ | | 23/03/1970 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Cử nhân Tiếng Anh |
| 13 | Đoàn Thị Anh Trâm | | 10/07/1973 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học Tiếng Anh |
| 14 | Đoàn Thị Phương Nga | | 10/07/1980 | Giảng viên | Khoa Cơ bản | Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp dạy học Tiếng Anh |
| 15 | Lê Thị Thúy Hà | | 14/03/1978 | Giảng viên | Phòng Đào tạo | Cử nhân tiếng Anh |
| 16 | Nguyễn Thị Nhàn | | 31/10/1975 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ bản | Cử nhân tiếng Anh |
| 17 | Bùi Thị Nguyệt | | 27/06/1991 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Kế toán |
| 18 | Trần Thị Kim Liêm | | 18/06/1975 | Giảng viên | Phòng Thanh tra Khảo thí và Đảm bảo chất lượng | Thạc sĩ Ngôn ngữ học |
| 19 | Lê Khánh Huyền | | 05/05/2002 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ bản | Cử nhân Sư phạm tiếng Trung Quốc |
| 20 | Nguyễn Thị Thùy Linh | | 09/09/1991 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ bản | Đại học tiếng Trung Quốc |
| 21 | Trần Thị Ngọc Tú | | 20/01/1981 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ bản | Cử nhân Sư phạm tiếng Trung Quốc |
| 22 | Lê Đăng Bắc | 10/04/1986 | | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Du Lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 23 | Nguyễn Thị Thuý Hằng | | 10/05/1989 | Giảng viên | Khoa Du Lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 24 | Trương Thị Mỹ Hồng | | 05/03/1989 | Giảng viên | Khoa Du Lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 25 | Bùi Thị Quỳnh Nga | | 12/01/1989 | Giáo viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 26 | Dương Thị Ngọc Bé | | 13/02/1983 | Giáo viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Kinh doanh & Quản lý |
| 27 | Đoàn Thị Thanh Hương | | 20/10/1978 | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng |
| 28 | Đoàn Thị Đoá | | 16/08/1982 | Giảng viên | Khoa Du lịch | Cử nhân Tin học |
| 29 | Nguyễn Thị Hằng Nhi | | 17/07/1986 | Giảng viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 30 | Trần Thị Sen | | 10/05/1983 | Giảng viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 31 | Lê Thị Lài | | 13/12/1984 | Giảng viên | Khoa Du lịch | Thạc sĩ Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
| 32 | Hoàng Tiến Dũng | 01/06/1995 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Du lịch | Cao đẳng Chế biến món ăn |
| 33 | Phạm Thị Dương | | 29/12/1995 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Du lịch | Cao đẳng Nghiệp vụ nhà hàng |
| 34 | Võ Thị Thanh Nhàn | | 10/12/1987 | Giảng viên | Trung tâm Liên kết đào tạo | Thạc sĩ Luật kinh tế |
| 35 | Phạm Thị Hạnh | | 24/02/1980 | Giám đốc - Giảng viên | Trung tâm Liên kết đào tạo | Thạc sĩ Lý luận và Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh |
| 36 | Trần Việt Xuân | | 15/04/1988 | Giảng viên | Khoa Du Lịch | Cử nhân Kế toán |
| 37 | Lê Thị Thúy Vinh | | 10/04/1993 | Giảng viên | Khoa Du Lịch | Cử nhân Kế toán |
| 38 | Trần Thị Hoa Lý | | 26/01/1991 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Du Lịch | Thạc sĩ Y học cổ truyền |
| 39 | Đặng Phan Anh | 25/09/1991 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Du Lịch | Đại học Bác sỹ đa khoa |
| 40 | Đào Hoài Linh | 25/01/1971 | | Hiệu trưởng - Giảng viên | Ban Giám hiệu | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 41 | Lương Đình Của | 06/11/1976 | | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Kế toán |
| 42 | Nguyễn Quang Trường | 30/10/1969 | | Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Công tác HSSV | Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp |
| 43 | Nguyễn Thị Hương Lan | | 10/08/1979 | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Tổ chức - Hành chính | Thạc sĩ Quản lý giáo dục |
| 44 | Lê Thị Thắm | | 20/10/1976 | Phó trường khoa - Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 45 | Võ Thị Ngọc Điểm | | 30/08/1982 | Phó trường khoa - Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Kế toán |
| 46 | Nguyễn Thị Thúy Kiều | | 19/121980 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 47 | Đoàn Thị Lệ Hà | | 22/11/1977 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Kế toán |
| 48 | Phan Thị Thu Hà | | 25/04/1981 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Kế toán |
| 49 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | | 10/02/1987 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 50 | Nguyễn Thị Như Quỳnh | | 06/10/1990 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 51 | Lê Thị Lệ Thủy | | 19/01/1993 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 52 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | | 08/02/1994 | Giảng viên | Khoa Kinh tế | Cử nhân Marketing |
| 53 | Lại Ngọc Hoài | 04/01/1985 | | Phó Giám đốc - Giảng viên | Trung tâm Liên kết đào tạo | Thạc sĩ Luật kinh tế |
| 54 | Nguyễn Thị Thanh Nga | | 25/05/1984 | Giảng viên | Trung tâm Liên kết đào tạo | Cử nhân Quản trị kinh doanh |
| 55 | Ngô Thị Hương Lan | | 11/08/1977 | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Kinh tế | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh |
| 56 | Nguyễn Viết Lâm | 22/12/1974 | | Phó Hiệu trưởng - Giảng viên | Ban Giám hiệu | Thạc sĩ Cơ khí động lực |
| 57 | Nguyễn Tiến Lợi | 13/09/1977 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Kỹ Thuật ô tô máy kéo |
| 58 | Nguyễn Công Vinh | 24/05/1985 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Kỹ thuật Cơ khí Động lực |
| 59 | Hoàng Minh Thắng | 25/03/1981 | | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Công nghệ ô tô |
| 60 | Lê Thanh Sơn | 24/10/1984 | | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Cơ khí chế tạo máy |
| 61 | Đỗ Mạnh Cường | 12/05/1985 | | Phó Trưởng Ban - Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Cơ khí động lực |
| 62 | Mai Thị Kim Liên | | 19/04/1980 | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Cơ khí động lực |
| 63 | Đặng Phương Nam | 18/02/1998 | | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
| 64 | Phan Quốc Định | 20/07/1994 | | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
| 65 | Trần Hoàng Anh | 07/12/1986 | | Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
| 66 | Nguyễn Thanh Trung | 25/04/1986 | | Phụ trách phòng; Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Quản trị đầu tư và Dịch vụ | Thạc sĩ Xây dựng công trình dân dụng và Công nghiệp |
| 67 | Phùng Văn Hiệu | 08/03/2001 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô |
| 68 | Lê Mạnh Hùng | 06/11/1975 | | Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
| 69 | Phan Quang Ninh | 31/05/1976 | | Giảng viên | Trung tâm Sát hạch lái xe | Kỹ sư Công nghệ Kỹ thuật ô tô |
| 70 | Nguyễn Thế Hoài | 06/06/1981 | | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Công tác HSSV | Thạc sĩ Kỹ thuật xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| 71 | Hoàng Minh Lợi | 15/02/1990 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Điện tự động hóa |
| 72 | Nguyễn Thế Lực | 30/12/1979 | | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Xây dựng Công trình thủy |
| 73 | Hồ Văn Học | 20/05/1979 | | Trưởng Ban - Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Thạc sĩ Quản lý giáo dục |
| 74 | Hà Trí Dũng | 04/09/1971 | | Phó Trưởng Ban - Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Thạc sĩ Xây dựng đường ô tô và đường thành phố |
| 75 | Đoàn Quốc Tuấn | 27/10/1981 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Xây dựng cầu đường bộ |
| 76 | Phạm Thái Bình | 27/03/1975 | | Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| 77 | Trần Văn Quý | 25/03/1988 | | Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng |
| 78 | Phan Thanh Hùng | 22/05/1983 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Kỹ sư Xây dựng cầu đường bộ |
| 79 | Lê Văn Bằng | 20/05/1975 | | Trưởng Bộ môn - Giảng viên | Khoa Cơ khí và Xây dựng công trình | Thạc sĩ Xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| 80 | Nguyễn Thành Minh | 31/05/1980 | | Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Đào tạo | Thạc sĩ Khoa học máy tính |
| 81 | Nguyễn Thanh Lâm | 16/12/1982 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Cử nhân Tin học |
| 82 | Lương Thanh Phương | 02/07/1972 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Quản lý giáo dục |
| 83 | Võ Phi Thanh | 01/10/1975 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Khoa học máy tính |
| 84 | Dương Thị Dịu | | 27/07/1988 | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Khoa học máy tính |
| 85 | Phan Trần Khánh Lân | 04/10/2004 | | Giảng viên | Phòng Đào tạo | Cử nhân Công nghệ thông tin |
| 86 | Trần Xuân Mỹ | 14/03/1980 | | Giảng viên | Phòng Tuyển sinh và Hợp tác doanh nghiệp | Cử nhân Công nghệ thông tin |
| 87 | Lê Xuân Hoàng | 02/02/2001 | | Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Phần mềm |
| 88 | Trương Văn Tuấn | 26/03/1979 | | Phó Hiệu trưởng - Giảng viên | Ban Giám hiệu | Thạc sĩ Giáo dục học |
| 89 | Phan Hồ Bắc | 25/11/1981 | | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Quản lý giáo dục |
| 90 | Đoàn Quốc Tuấn | 30/06/1981 | | Giám đốc - Giảng viên | Trung tâm Sát hạch lái xe | Thạc sĩ Kỹ thuật Điện |
| 91 | Phan Anh Thắng | 10/09/1989 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Kỹ thuật Điện |
| 92 | Trần Xuân Lập | 22/12/1974 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Cử nhân Sư phạm kỹ thuật |
| 93 | Đỗ Đức Trường | 02/09/1977 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Kỹ thuật Điện |
| 94 | Trần Thị Nhàn | | 07/07/1978 | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Thạc sĩ Kỹ thuật Điện |
| 95 | Nguyễn Văn Khiết | 02/12/1989 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Điện khí hóa và Cung cấp điện |
| 96 | Nguyễn Văn Úy | 0/08/1988 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Kỹ thuật điện |
| 97 | Nguyễn An Thuyên | 05/03/1993 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
| 98 | Trần Hoài Nam | 16/04/1998 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Kỹ thuật điện - Điện tử |
| 99 | Lê Tiến Dũng | 02/03/1997 | | Giảng viên | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử |
| 100 | Trần Bùi Sang | 13/04/1984 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Điện - Điện tử | Kỹ sư Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh |
| 101 | Nguyễn Đức Thành | 21/03/1979 | | Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Tiến sĩ Khoa học cây trồng |
| 102 | Đoàn Nam Thành | 26/08/1976 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Lâm học |
| 103 | Dương Thanh Ngọc | 20/01/1980 | | Phó Hiệu trưởng - Giảng viên | Ban Giám hiệu | Tiến sĩ Khoa học cây trồng |
| 104 | Lê Thị Thanh Thủy | | 15/10/1979 | Trưởng Bộ môn - Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Lâm học |
| 105 | Hoàng Bích Thủy | | 01/01/1981 | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Đào tạo | Tiến sĩ Nông nghiệp |
| 106 | Lê Minh Đăng | 10/11/1987 | | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Tuyển sinh và Hợp tác doanh nghiệp | Thạc sĩ Quản lý môi trường |
| 107 | Trần Thị Hải Yến | | 25/09/1986 | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Lâm học |
| 108 | Lê Thị Thu Hiền | | 16/02/1981 | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Thanh tra Khảo thí và Đảm bảo chất lượng | Thạc sĩ Lâm học |
| 109 | Dương Quốc Phong | 22/10/1979 | | Giảng viên | Ban Thực hành lái xe | Kỹ sư Làm vườn sinh vật cảnh |
| 110 | Trương Tấn Huệ | 18/12/1981 | | Phó Trưởng khoa - Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Chăn nuôi |
| 111 | Mai Đức Trung | 03/06/1976 | | Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Tuyển sinh và Hợp tác doanh nghiệp | Thạc sĩ Chăn nuôi |
| 112 | Phạm Thị Bích Liên | | 26/04/1980 | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Chăn nuôi |
| 113 | Đoàn Văn Thái | 27/09/1970 | | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Thú y |
| 114 | Nguyễn Minh Hương | | 20/06/1993 | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Chăn nuôi |
| 115 | Đỗ Thị Hồng Lê | | 29/03/1997 | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Thú y |
| 116 | Nguyễn Thị Hiền | | 30/10/1981 | Phó Trưởng phòng - Giảng viên | Phòng Tổ chức - Hành chính | Thạc sĩ Nuôi trồng Thủy sản |
| 117 | Phạm Hồng Kỳ | 06/01/1989 | | Giảng viên thỉnh giảng | Khoa Nông Lâm Ngư | Thạc sĩ Thú y |
| 118 | Cao Thị Huyền Trang | | 27/12/1993 | Giảng viên | Khoa Nông Lâm Ngư | Cử nhân Thú y |